tiu nguá»·u
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Buồn và thất vọng: Biểu lộ cảm xúc buồn bã, chán nản, thất vọng, thường thể hiện rõ qua nét mặt, dáng vẻ bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Vẻ mặt tiu nguỷu. (Vẻ mặt buồn bã, thất vọng.)
- Nó ngồi tiu nguỷu một mình trong góc phòng. (Nó ngồi một mình trong góc phòng với vẻ buồn bã, thất vọng.)
- Nghe tin không đỗ, cậu ấy trở về với dáng điệu tiu nguỷu. (Nghe tin không đỗ, cậu ấy trở về với dáng điệu buồn bã, thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tiu nguỷu" thường được dùng để miêu tả trạng thái tinh thần sa sút, mất hết phấn khởi sau một sự việc không như ý muốn. Từ này nhấn mạnh sự thể hiện ra bên ngoài của nỗi buồn và sự thất vọng.
Biến thể và từ gần giống
- Tiu nghỉu: Đây là một biến thể phổ biến khác của từ "tiu nguỷu", có cùng nghĩa và cách dùng.
- Buồn bã: Chỉ trạng thái buồn, không vui.
- Thất vọng: Chỉ cảm giác không đạt được điều mong đợi.
- Chán nản: Chỉ trạng thái mất hết hứng thú, thiếu sức sống.
Từ đồng nghĩa
- Ủ rũ: Có vẻ buồn bã, thiếu sức sống.
- Rũ rượi: Mệt mỏi, chán nản, buồn bã (thường đi với "ủ rũ": ủ rũ rũ rượi).
- Xịu mặt: Vẻ mặt buồn bã, không vui hiện rõ.
Từ trái nghĩa
- Hớn hở: Vui mừng, phấn khởi lộ rõ ra ngoài.
- Tươi tỉnh: Vui vẻ, tươi sáng.
- Hân hoan: Vui mừng, phấn khởi.
- Buồn và thất vọng: Vẻ mặt tiu nguỷu.